ghế ngựa

Học thuật
Thân thiện
ghế ngựa

Một chiếc ghế ngựa bằng gỗ được kê trong phòng ngủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại giường đơn giản bằng gỗ: "ghế ngựa" một loại giường được đóng từ hai hoặc ba tấm ván gỗ hình chữ nhật, thường được lên trên hai cái mễ (giá đỡ bằng gỗ). Đây loại giường thô sơ, phổ biến trong quá khứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà nghèo, ông cụ nằm ngủ trên chiếc ghế ngựa kỹ. (Gia đình nghèo, ông cụ nằm ngủ trên chiếc giường ván kỹ.)
    • Trong nhà kho còn lưu giữ một chiếc ghế ngựa của ông bà ngày xưa. (Trong nhà kho còn lưu giữ một chiếc giường ván của ông bà ngày xưa.)
    • "Ghế ngựa quang dầu" hình ảnh quen thuộc trong nhiều gia đình nông thôn Việt Nam trước đây. ("Giường ván bóng dầu" hình ảnh quen thuộc trong nhiều gia đình nông thôn Việt Nam trước đây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ghế ngựa" thường gợi nhớ đến đời sống giản dị, mộc mạc, đôi khi sự nghèo khó của thời kỳ trước.
  • Trong văn chương, hình ảnh "ghế ngựa" có thể được dùng như một chi tiết để tái hiện không gian sống của người xưa.
Biến thể từ gần giống
  • Giường (n): Từ chung chỉ đồ dùng để nằm ngủ, có thể làm bằng nhiều chất liệu kiểu dáng khác nhau (giường gỗ, giường sắt, giường tre).
  • Phản (n): Một loại giường hoặc sập thấp bằng gỗ, thường rộng bản đặt sát đất.
  • Mễ (n): Đồ dùng bằng gỗ dùng để , chống, thường dùng kèm với ghế ngựa, phản.
Từ đồng nghĩa
  • Giường ván: Cách gọi mô tả cấu tạo của "ghế ngựa".
  • Giường gỗ thô sơ: Cụm từ mô tả tính chất đơn giản, mộc mạc của "ghế ngựa".
Lưu ý
  • "Ghế ngựa" một từ cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ đời sống hiện đại. Ngày nay, người ta thường dùng từ "giường" hoặc "giường ván" để chỉ loại đồ dùng này.
  • Từ này khác hoàn toàn với "ghế" (dùng để ngồi) "ngựa" (con vật). Đây một danh từ ghép đặc biệt chỉ một vật dụng cụ thể.
ghế ngựa

Một chiếc ghế ngựa bằng gỗ được kê trong phòng ngủ.

  1. Giường bằng gỗ, đóng thành hai tấm hình chữ nhật, trên hai cái mễ: Ghế ngựa quang dầu.